Đề cấp độ này đang dùng trang PDF nguồn của jl-exam

Phần chưa OCR trong repo nguồn không bị thay bằng câu giả. Ji-miso dùng đúng bảng đáp án và metadata trang nguồn, đồng thời cho mở PDF đề gốc để đọc câu hỏi.

Mở PDF đề gốc ↗
← Quay lại

JLPT N3 — Làm toàn bộ

Dữ liệu câu hỏi/đáp án lấy trực tiếp từ jl-exam: bấm giờ, tự lưu đáp án, điều hướng nhanh, nộp bài, xem đúng/sai và làm lại.

⏱ 100:00
73Câu
0Đã làm
—Đúng
Câu 1
language

問題1 ___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Cách đọc Kanji — Câu 1

Câu 2
language

問題1 ___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Cách đọc Kanji — Câu 2

Câu 3
language

問題1 ___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Cách đọc Kanji — Câu 3

Câu 4
language

問題1 ___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Cách đọc Kanji — Câu 4

Câu 5
language

問題1 ___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Cách đọc Kanji — Câu 5

Câu 6
language

問題1 ___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Cách đọc Kanji — Câu 6

Câu 7
language

問題1 ___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Cách đọc Kanji — Câu 7

Câu 8
language

問題1 ___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Cách đọc Kanji — Câu 8

Câu 9
language

問題2 ___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Chọn Kanji đúng — Câu 9

Câu 10
language

問題2 ___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Chọn Kanji đúng — Câu 10

Câu 11
language

問題2 ___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Chọn Kanji đúng — Câu 11

Câu 12
language

問題2 ___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Chọn Kanji đúng — Câu 12

Câu 13
language

問題2 ___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Chọn Kanji đúng — Câu 13

Câu 14
language

問題2 ___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Chọn Kanji đúng — Câu 14

Câu 15
language

( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Từ vựng theo ngữ cảnh — Câu 15

Câu 16
language

( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Từ vựng theo ngữ cảnh — Câu 16

Câu 17
language

( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Từ vựng theo ngữ cảnh — Câu 17

Câu 18
language

( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Từ vựng theo ngữ cảnh — Câu 18

Câu 19
language

( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Từ vựng theo ngữ cảnh — Câu 19

Câu 20
language

( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Từ vựng theo ngữ cảnh — Câu 20

Câu 21
language

( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Từ vựng theo ngữ cảnh — Câu 21

Câu 22
language

( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Từ vựng theo ngữ cảnh — Câu 22

Câu 23
language

( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Từ vựng theo ngữ cảnh — Câu 23

Câu 24
language

( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Từ vựng theo ngữ cảnh — Câu 24

Câu 25
language

( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Từ vựng theo ngữ cảnh — Câu 25

Câu 26
language

___の言葉に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Từ gần nghĩa — Câu 26

Câu 27
language

___の言葉に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Từ gần nghĩa — Câu 27

Câu 28
language

___の言葉に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Từ gần nghĩa — Câu 28

Câu 29
language

___の言葉に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Từ gần nghĩa — Câu 29

Câu 30
language

___の言葉に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Từ gần nghĩa — Câu 30

Câu 31
language

次の言葉の使い方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Cách dùng từ — Câu 31

Câu 32
language

次の言葉の使い方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Cách dùng từ — Câu 32

Câu 33
language

次の言葉の使い方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Cách dùng từ — Câu 33

Câu 34
language

次の言葉の使い方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Cách dùng từ — Câu 34

Câu 35
language

次の言葉の使い方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Cách dùng từ — Câu 35

Câu 36
language

次の文の( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Ngữ pháp — Câu 1

Câu 37
language

次の文の( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Ngữ pháp — Câu 2

Câu 38
language

次の文の( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Ngữ pháp — Câu 3

Câu 39
language

次の文の( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Ngữ pháp — Câu 4

Câu 40
language

次の文の( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Ngữ pháp — Câu 5

Câu 41
language

次の文の( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Ngữ pháp — Câu 6

Câu 42
language

次の文の( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Ngữ pháp — Câu 7

Câu 43
language

次の文の( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Ngữ pháp — Câu 8

Câu 44
language

次の文の( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Ngữ pháp — Câu 9

Câu 45
language

次の文の( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Ngữ pháp — Câu 10

Câu 46
language

次の文の( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Ngữ pháp — Câu 11

Câu 47
language

次の文の( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Ngữ pháp — Câu 12

Câu 48
language

次の文の( )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Ngữ pháp — Câu 13

Câu 49
language

次の文の ★ に入る最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Sắp xếp câu — Câu 14

Câu 50
language

次の文の ★ に入る最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Sắp xếp câu — Câu 15

Câu 51
language

次の文の ★ に入る最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Sắp xếp câu — Câu 16

Câu 52
language

次の文の ★ に入る最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Sắp xếp câu — Câu 17

Câu 53
language

次の文の ★ に入る最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

Sắp xếp câu — Câu 18

Câu 54
language

次の文章を読んで、文章全体の内容を考えて、( )に入る最もよいものを選びなさい。

Ngữ pháp trong đoạn văn — Câu 19

Câu 55
language

次の文章を読んで、文章全体の内容を考えて、( )に入る最もよいものを選びなさい。

Ngữ pháp trong đoạn văn — Câu 20

Câu 56
language

次の文章を読んで、文章全体の内容を考えて、( )に入る最もよいものを選びなさい。

Ngữ pháp trong đoạn văn — Câu 21

Câu 57
language

次の文章を読んで、文章全体の内容を考えて、( )に入る最もよいものを選びなさい。

Ngữ pháp trong đoạn văn — Câu 22

Câu 58
reading

次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして最もよいものを選びなさい。

Đọc hiểu ngắn — Câu 23

Câu 59
reading

次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして最もよいものを選びなさい。

Đọc hiểu ngắn — Câu 24

Câu 60
reading

次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして最もよいものを選びなさい。

Đọc hiểu ngắn — Câu 25

Câu 61
reading

次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして最もよいものを選びなさい。

Đọc hiểu ngắn — Câu 26

Câu 62
reading

次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして最もよいものを選びなさい。

Đọc hiểu — Câu 27

Câu 63
reading

次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして最もよいものを選びなさい。

Đọc hiểu — Câu 28

Câu 64
reading

次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして最もよいものを選びなさい。

Đọc hiểu — Câu 29

Câu 65
reading

次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして最もよいものを選びなさい。

Đọc hiểu — Câu 30

Câu 66
reading

次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして最もよいものを選びなさい。

Đọc hiểu — Câu 31

Câu 67
reading

次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして最もよいものを選びなさい。

Đọc hiểu — Câu 32

Câu 68
reading

次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして最もよいものを選びなさい。

Đọc hiểu dài — Câu 33

Câu 69
reading

次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして最もよいものを選びなさい。

Đọc hiểu dài — Câu 34

Câu 70
reading

次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして最もよいものを選びなさい。

Đọc hiểu dài — Câu 35

Câu 71
reading

次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして最もよいものを選びなさい。

Đọc hiểu dài — Câu 36

Câu 72
reading

案内を読んで、後の問いに答えなさい。

Tìm kiếm thông tin — Câu 37

Câu 73
reading

案内を読んで、後の問いに答えなさい。

Tìm kiếm thông tin — Câu 38

Đã làm 0/73