không, bất-, phủ định trạng thái/tính chất
Tiền tố & hậu tố / yếu tố cấu tạo từ N2
Tổng hợp theo các mẫu xuất hiện trong bộ bài tập. Một số mục như 部・通・票 là trợ số từ/yếu tố ghép, vẫn được giữ ở đây vì rất hay xuất hiện trong dạng điền cấu tạo từ.
Tiền tố / yếu tố đứng trước (27)
Đứng trước từ gốc để thêm ý phủ định, mức độ, phạm vi, trạng thái hoặc quan hệ.
không có, vô-
phi-, không đúng/không thuộc
chưa, chưa đạt tới trạng thái
lại, tái-
cao, mức cao
thấp, mức thấp
nhiều, đa-
các, nhiều loại
mỗi, các
phó-, phụ-
chuẩn-, cận-, vòng trước chung kết
tạm, giả định
lần đầu, đầu tiên
thật, hoàn toàn; nhấn mạnh
lớn, mạnh
xấu, tiêu cực
tốt, thuận lợi
khác, khác biệt
chính, đúng, hoàn toàn
trực tiếp
cả hai
toàn bộ, toàn-
tổng, toàn thể
hiện tại, hiện-
cùng, nói lại đối tượng vừa nhắc
thứ..., số thứ tự
Hậu tố / yếu tố đứng sau (45)
Đứng sau từ gốc để tạo danh từ, tính chất, nghề nghiệp, phạm vi, đơn vị hoặc cách phân loại.
-hóa, biến thành
tính chất, khả năng
mang tính..., -tính
tỷ lệ
năng lực, sức
cảm giác, ý thức
tâm, lòng
quan niệm, cách nhìn
giới, lĩnh vực
kiểu, loại, dạng
kiểu, phương thức
cấp, hạng
phong cách, kiểu
phong cách/cách làm riêng
địa điểm, vùng/nơi
khu phố/khu vực có đặc trưng
vùng, phạm vi
người làm/thuộc lĩnh vực
chuyên gia/người làm nghề sáng tạo
quan chức/người đảm nhiệm chức vụ
người thực hiện/đối tác hành động
chủ, người sở hữu/liên quan chính
nơi/điểm đến hoặc phía trước
khởi hành từ/lúc...
chi phí
tiền phí; độ tuổi theo chục
giá trị
chênh lệch
điểm, khía cạnh
đường/tia
văn bản, giấy tờ
thư/giấy có hình thức nhất định
sắc thái/cảm giác mang tính...
đúng thời điểm thích hợp
bản/bộ; đơn vị đếm ấn phẩm/bản sao
phiếu bầu
đếm thư, email, thông báo
phần/khẩu phần cho ... người
bệnh; nghĩa bóng thói quen do nghề
bao gồm trong giá/phạm vi
phân theo/riêng theo tiêu chí
sản xuất/xuất xứ ở...
sản xuất bởi/ở...
theo thứ tự...
về mặt..., trong việc...