← Học sâu N2
JLPT N2 · Học sâu

Word Formation

Cấu tạo từ, tiền tố và hậu tố N2 từ jl-exam.

Tiền tố & hậu tố / yếu tố cấu tạo từ N2

Tổng hợp theo các mẫu xuất hiện trong bộ bài tập. Một số mục như 部・通・票 là trợ số từ/yếu tố ghép, vẫn được giữ ở đây vì rất hay xuất hiện trong dạng điền cấu tạo từ.

Tiền tố / yếu tố đứng trước (27)

Đứng trước từ gốc để thêm ý phủ định, mức độ, phạm vi, trạng thái hoặc quan hệ.

不
ふ/ぶ

không, bất-, phủ định trạng thái/tính chất

不合格不規則
無
む/ぶ

không có, vô-

無免許無関心
非
ひ

phi-, không đúng/không thuộc

非常識非現実的非科学的
未
み

chưa, chưa đạt tới trạng thái

未解決未成年者
再
さい

lại, tái-

再提出再放送再検討
高
こう

cao, mức cao

高速高性能
低
てい

thấp, mức thấp

低学年
多
た

nhiều, đa-

多国籍多機能
諸
しょ

các, nhiều loại

諸問題
各
かく

mỗi, các

各方面
副
ふく

phó-, phụ-

副部長
準
じゅん

chuẩn-, cận-, vòng trước chung kết

準決勝
仮
か/かり

tạm, giả định

仮処分
初
はつ

lần đầu, đầu tiên

初公開初出場
真
ま

thật, hoàn toàn; nhấn mạnh

真新しい
大
おお/だい

lớn, mạnh

大当たり
悪
あく

xấu, tiêu cực

悪影響
好
こう

tốt, thuận lợi

好景気
異
い

khác, khác biệt

異文化
正
せい/しょう

chính, đúng, hoàn toàn

正反対
直
ちょく

trực tiếp

直輸入
両
りょう

cả hai

両選手
全
ぜん

toàn bộ, toàn-

全世界全種類
総
そう

tổng, toàn thể

総雨量
現
げん

hiện tại, hiện-

現時点
同
どう

cùng, nói lại đối tượng vừa nhắc

同大学
第
だい

thứ..., số thứ tự

第一歩

Hậu tố / yếu tố đứng sau (45)

Đứng sau từ gốc để tạo danh từ, tính chất, nghề nghiệp, phạm vi, đơn vị hoặc cách phân loại.

化
か

-hóa, biến thành

一般化小型化
性
せい

tính chất, khả năng

可能性安全性
的
てき

mang tính..., -tính

積極的本格的魅力的個人的
率
りつ

tỷ lệ

合格率
力
りょく/りき

năng lực, sức

集中力
感
かん

cảm giác, ý thức

責任感
心
しん/こころ

tâm, lòng

好奇心
観
かん

quan niệm, cách nhìn

人生観
界
かい

giới, lĩnh vực

映画界
型
がた/けい

kiểu, loại, dạng

血液型
式
しき

kiểu, phương thức

充電式
級
きゅう

cấp, hạng

最高級
風
ふう

phong cách, kiểu

和風
流
りゅう

phong cách/cách làm riêng

自己流
地
ち

địa điểm, vùng/nơi

出身地
街
がい/まち

khu phố/khu vực có đặc trưng

住宅街
圏
けん

vùng, phạm vi

首都圏
者
しゃ

người làm/thuộc lĩnh vực

技術者
家
か

chuyên gia/người làm nghề sáng tạo

作曲家
官
かん

quan chức/người đảm nhiệm chức vụ

外交官試験官
手
て

người thực hiện/đối tác hành động

買い手
主
ぬし/しゅ

chủ, người sở hữu/liên quan chính

落とし主
先
さき

nơi/điểm đến hoặc phía trước

旅行先
発
はつ

khởi hành từ/lúc...

10時15分発
費
ひ

chi phí

食費
代
だい

tiền phí; độ tuổi theo chục

電話代20代
価
か

giá trị

栄養価
差
さ

chênh lệch

温度差
点
てん

điểm, khía cạnh

問題点
線
せん

đường/tia

紫外線
書
しょ

văn bản, giấy tờ

履歴書
状
じょう

thư/giấy có hình thức nhất định

招待状
味
み

sắc thái/cảm giác mang tính...

現実味
頃
ごろ

đúng thời điểm thích hợp

食べ頃
部
ぶ

bản/bộ; đơn vị đếm ấn phẩm/bản sao

新聞を2部コピーを30部
票
ひょう

phiếu bầu

15万票
通
つう

đếm thư, email, thông báo

1000通
前
まえ

phần/khẩu phần cho ... người

3人前
病
びょう

bệnh; nghĩa bóng thói quen do nghề

職業病
込み
こみ

bao gồm trong giá/phạm vi

税込み
別
べつ

phân theo/riêng theo tiêu chí

年齢別
産
さん

sản xuất/xuất xứ ở...

国産
製
せい

sản xuất bởi/ở...

日本製
順
じゅん

theo thứ tự...

50音順
上
じょう

về mặt..., trong việc...

使用上