← Học sâu N2
JLPT N2 · Học sâu

Kanji N2

Ôn đúng bộ Kanji N2 đã có trong jl-exam.

Danh sách Kanji N2 trọng tâm

157/157 chữ đang hiển thị

圧
#001
áp lực
ÁP
Onアツ
Kunお.す
圧力あつりょく
áp lực
血圧けつあつ
huyết áp
移
#002
di chuyển
DI
Onイ
Kunうつ.る・うつ.す
移動いどう
di chuyển
移すうつす
chuyển dời
因
#003
nguyên nhân
NHÂN
Onイン
Kunよ.る
原因げんいん
nguyên nhân
要因よういん
yếu tố
永
#004
vĩnh viễn
VĨNH
Onエイ
Kunなが.い
永遠えいえん
vĩnh viễn
永久えいきゅう
vĩnh cửu
営
#005
kinh doanh
DOANH
Onエイ
Kunいとな.む
営業えいぎょう
kinh doanh
経営けいえい
quản lý kinh doanh
衛
#006
bảo vệ
VỆ
Onエイ
Kun—
衛生えいせい
vệ sinh
防衛ぼうえい
phòng vệ
益
#007
lợi ích
ÍCH
Onエキ・ヤク
Kun—
利益りえき
lợi nhuận
有益ゆうえき
có ích
液
#008
chất lỏng
DỊCH
Onエキ
Kun—
液体えきたい
chất lỏng
血液けつえき
máu
演
#009
trình diễn
DIỄN
Onエン
Kunえん.じる
演技えんぎ
diễn xuất
講演こうえん
bài diễn thuyết
応
#010
đáp ứng
ỨNG
Onオウ
Kunこた.える
応答おうとう
đáp lại
対応たいおう
ứng phó
往
#011
đi đến
VÃNG
Onオウ
Kun—
往復おうふく
khứ hồi
往来おうらい
qua lại
可
#012
có thể / được phép
KHẢ
Onカ
Kun—
可能かのう
có thể
許可きょか
cho phép
仮
#013
tạm thời / giả
GIẢ
Onカ・ケ
Kunかり
仮定かてい
giả định
仮にかりに
giả sử
価
#014
giá trị
GIÁ
Onカ
Kunあたい
価格かかく
giá cả
価値かち
giá trị
過
#015
quá / vượt qua
QUÁ
Onカ
Kunす.ぎる・す.ごす・あやま.ち
過去かこ
quá khứ
過ぎるすぎる
vượt quá
解
#016
giải / hiểu
GIẢI
Onカイ・ゲ
Kunと.く・と.ける・わか.る
理解りかい
hiểu
解決かいけつ
giải quyết
快
#017
thoải mái
KHOÁI
Onカイ
Kunこころよ.い
快適かいてき
thoải mái
爽快そうかい
sảng khoái
格
#018
tiêu chuẩn / cách thức
CÁCH
Onカク・コウ
Kun—
資格しかく
tư cách chứng chỉ
性格せいかく
tính cách
確
#019
chắc chắn
XÁC
Onカク
Kunたし.か・たし.かめる
確認かくにん
xác nhận
正確せいかく
chính xác
額
#020
số tiền / trán
NGẠCH
Onガク
Kunひたい
金額きんがく
số tiền
額ひたい
trán
刊
#021
xuất bản
SAN
Onカン
Kun—
刊行かんこう
xuất bản
週刊しゅうかん
hàng tuần
幹
#022
thân cây / cốt cán
CÁN
Onカン
Kunみき
幹部かんぶ
cán bộ lãnh đạo
幹線かんせん
tuyến chính
慣
#023
quen
QUÁN
Onカン
Kunな.れる・な.らす
習慣しゅうかん
thói quen
慣れるなれる
quen với
眼
#024
mắt
NHÃN
Onガン・ゲン
Kunまなこ
眼科がんか
khoa mắt
眼鏡めがね
kính mắt
基
#025
cơ sở
CƠ
Onキ
Kunもと・もとい
基本きほん
cơ bản
基準きじゅん
tiêu chuẩn
寄
#026
ghé / gửi
KÝ
Onキ
Kunよ.る・よ.せる
寄付きふ
quyên góp
寄るよる
ghé qua
規
#027
quy định
QUY
Onキ
Kun—
規則きそく
quy tắc
規模きぼ
quy mô
技
#028
kỹ thuật
KỸ
Onギ
Kunわざ
技術ぎじゅつ
kỹ thuật
競技きょうぎ
thi đấu
義
#029
nghĩa / chính nghĩa
NGHĨA
Onギ
Kun—
義務ぎむ
nghĩa vụ
意義いぎ
ý nghĩa
逆
#030
ngược
NGHỊCH
Onギャク
Kunさか・さか.らう
逆転ぎゃくてん
đảo ngược
逆らうさからう
chống lại
旧
#031
cũ
CỰU
Onキュウ
Kunふる.い
旧式きゅうしき
kiểu cũ
旧友きゅうゆう
bạn cũ
居
#032
ở / cư trú
CƯ
Onキョ
Kunい.る
居住きょじゅう
cư trú
居るいる
ở có mặt
許
#033
cho phép
HỨA
Onキョ
Kunゆる.す
許可きょか
cho phép
許すゆるす
tha cho phép
境
#034
ranh giới / môi trường
CẢNH
Onキョウ・ケイ
Kunさかい
環境かんきょう
môi trường
国境こっきょう
biên giới
均
#035
đều / bình quân
QUÂN
Onキン
Kunなら.す
平均へいきん
trung bình
均等きんとう
đồng đều
禁
#036
cấm
CẤM
Onキン
Kun—
禁止きんし
cấm
禁煙きんえん
cấm hút thuốc
群
#037
nhóm / đàn
QUẦN
Onグン
Kunむ.れる・む.れ
群衆ぐんしゅう
đám đông
群れむれ
bầy nhóm
経
#038
trải qua / kinh
KINH
Onケイ・キョウ
Kunへ.る
経験けいけん
kinh nghiệm
経済けいざい
kinh tế
潔
#039
trong sạch
KHIẾT
Onケツ
Kunいさぎよ.い
清潔せいけつ
sạch sẽ
潔いいさぎよい
dứt khoát trong sạch
件
#040
vụ việc
KIỆN
Onケン
Kun—
事件じけん
sự việc vụ án
条件じょうけん
điều kiện
券
#041
vé / phiếu
KHOÁN
Onケン
Kun—
乗車券じょうしゃけん
vé tàu xe
商品券しょうひんけん
phiếu mua hàng
検
#042
kiểm tra
KIỂM
Onケン
Kun—
検査けんさ
kiểm tra
検索けんさく
tìm kiếm
限
#043
giới hạn
HẠN
Onゲン
Kunかぎ.る
制限せいげん
hạn chế
限るかぎる
giới hạn
現
#044
hiện tại / xuất hiện
HIỆN
Onゲン
Kunあらわ.れる・あらわ.す
現在げんざい
hiện tại
表現ひょうげん
biểu hiện
減
#045
giảm
GIẢM
Onゲン
Kunへ.る・へ.らす
減少げんしょう
giảm xuống
減らすへらす
làm giảm
故
#046
lý do / cố
CỐ
Onコ
Kunゆえ
事故じこ
tai nạn
故障こしょう
hỏng hóc
個
#047
cá nhân / chiếc
CÁ
Onコ
Kun—
個人こじん
cá nhân
個別こべつ
riêng lẻ
護
#048
bảo hộ
HỘ
Onゴ
Kunまも.る
保護ほご
bảo vệ
看護かんご
điều dưỡng
効
#049
hiệu quả
HIỆU
Onコウ
Kunき.く
効果こうか
hiệu quả
有効ゆうこう
có hiệu lực
厚
#050
dày / hậu
HẬU
Onコウ
Kunあつ.い
厚いあつい
dày
厚生こうせい
phúc lợi
構
#051
cấu tạo
CẤU
Onコウ
Kunかま.える・かま.う
構造こうぞう
cấu trúc
結構けっこう
khá được rồi
講
#052
giảng
GIẢNG
Onコウ
Kun—
講義こうぎ
bài giảng
講師こうし
giảng viên
混
#053
trộn / đông
HỖN
Onコン
Kunま.じる・ま.ぜる・こ.む
混雑こんざつ
đông đúc
混ぜるまぜる
trộn
査
#054
điều tra
TRA
Onサ
Kun—
調査ちょうさ
điều tra
審査しんさ
thẩm tra
再
#055
lại / tái
TÁI
Onサイ・サ
Kunふたた.び
再びふたたび
lại lần nữa
再開さいかい
mở lại
災
#056
tai họa
TAI
Onサイ
Kunわざわ.い
災害さいがい
thiên tai thảm họa
火災かさい
hỏa hoạn
採
#057
lấy / tuyển
THẢI・THÁI
Onサイ
Kunと.る
採用さいよう
tuyển dụng
採点さいてん
chấm điểm
際
#058
dịp / lúc
TẾ
Onサイ
Kunきわ
実際じっさい
thực tế
国際こくさい
quốc tế
在
#059
tồn tại
TẠI
Onザイ
Kunあ.る
存在そんざい
tồn tại
在留ざいりゅう
lưu trú
財
#060
tài sản
TÀI
Onザイ・サイ
Kun—
財産ざいさん
tài sản
財政ざいせい
tài chính công
罪
#061
tội
TỘI
Onザイ
Kunつみ
犯罪はんざい
tội phạm
罪つみ
tội lỗi
雑
#062
tạp / lẫn
TẠP
Onザツ・ゾウ
Kunまじ.える
複雑ふくざつ
phức tạp
雑誌ざっし
tạp chí
酸
#063
axit / chua
TOAN
Onサン
Kunす.い
酸素さんそ
oxy
酸っぱいすっぱい
chua
賛
#064
tán thành
TÁN
Onサン
Kun—
賛成さんせい
tán thành
賛同さんどう
đồng tình
支
#065
hỗ trợ / chi
CHI
Onシ
Kunささ.える
支援しえん
hỗ trợ
支払うしはらう
thanh toán
枝
#066
cành
CHI
Onシ
Kunえだ
枝えだ
cành cây
枝分かれえだわかれ
phân nhánh
師
#067
thầy / chuyên gia
SƯ
Onシ
Kun—
教師きょうし
giáo viên
医師いし
bác sĩ
資
#068
tư liệu / vốn
TƯ
Onシ
Kun—
資料しりょう
tài liệu
資本しほん
vốn
飼
#069
nuôi
TỰ
Onシ
Kunか.う
飼育しいく
chăn nuôi
飼うかう
nuôi
示
#070
chỉ ra
THỊ
Onジ・シ
Kunしめ.す
表示ひょうじ
hiển thị
示すしめす
chỉ ra
似
#071
giống
TỰ
Onジ
Kunに.る・に.せる
似るにる
giống
類似るいじ
tương tự
識
#072
nhận thức
THỨC
Onシキ
Kun—
知識ちしき
kiến thức
意識いしき
ý thức
質
#073
chất / lượng
CHẤT
Onシツ・シチ
Kun—
品質ひんしつ
chất lượng
質問しつもん
câu hỏi
舎
#074
nhà / trạm
XÁ
Onシャ
Kun—
校舎こうしゃ
tòa nhà trường
宿舎しゅくしゃ
ký túc xá
謝
#075
cảm ơn / xin lỗi
TẠ
Onシャ
Kunあやま.る
感謝かんしゃ
cảm ơn
謝るあやまる
xin lỗi
授
#076
trao / dạy
THỤ
Onジュ
Kunさず.ける・さず.かる
授業じゅぎょう
giờ học
教授きょうじゅ
giáo sư
修
#077
tu sửa / học
TU
Onシュウ・シュ
Kunおさ.める・おさ.まる
修理しゅうり
sửa chữa
研修けんしゅう
đào tạo
述
#078
trình bày
THUẬT
Onジュツ
Kunの.べる
述べるのべる
trình bày
記述きじゅつ
miêu tả bằng văn bản
術
#079
kỹ thuật / phương pháp
THUẬT
Onジュツ
Kunすべ
技術ぎじゅつ
kỹ thuật
手術しゅじゅつ
phẫu thuật
準
#080
chuẩn
CHUẨN
Onジュン
Kun—
準備じゅんび
chuẩn bị
基準きじゅん
tiêu chuẩn
序
#081
thứ tự
TỰ
Onジョ
Kun—
順序じゅんじょ
thứ tự
序文じょぶん
lời nói đầu
招
#082
mời / gây ra
CHIÊU
Onショウ
Kunまね.く
招待しょうたい
mời
招くまねく
mời gây ra
承
#083
tiếp nhận / chấp thuận
THỪA
Onショウ
Kunうけたまわ.る
承知しょうち
biết hiểu
承認しょうにん
phê chuẩn
証
#084
chứng minh
CHỨNG
Onショウ
Kunあかし
証明しょうめい
chứng minh
証拠しょうこ
bằng chứng
条
#085
điều khoản
ĐIỀU
Onジョウ
Kun—
条件じょうけん
điều kiện
条例じょうれい
điều lệ
状
#086
trạng thái
TRẠNG
Onジョウ
Kun—
状態じょうたい
trạng thái
状況じょうきょう
tình hình
常
#087
thường
THƯỜNG
Onジョウ
Kunつね・とこ
通常つうじょう
thông thường
日常にちじょう
hằng ngày
情
#088
tình / cảm
TÌNH
Onジョウ・セイ
Kunなさ.け
情報じょうほう
thông tin
感情かんじょう
cảm xúc
職
#089
nghề / chức
CHỨC
Onショク
Kun—
職業しょくぎょう
nghề nghiệp
就職しゅうしょく
xin việc
制
#090
chế độ / kiểm soát
CHẾ
Onセイ
Kun—
制度せいど
chế độ
制限せいげん
hạn chế
性
#091
tính / chất
TÍNH
Onセイ・ショウ
Kunさが
性格せいかく
tính cách
可能性かのうせい
khả năng
政
#092
chính trị
CHÍNH
Onセイ・ショウ
Kunまつりごと
政治せいじ
chính trị
政府せいふ
chính phủ
精
#093
tinh / tinh thần
TINH
Onセイ・ショウ
Kun—
精神せいしん
tinh thần
精一杯せいいっぱい
hết sức
製
#094
chế tạo
CHẾ
Onセイ
Kun—
製品せいひん
sản phẩm
製造せいぞう
sản xuất
税
#095
thuế
THUẾ
Onゼイ
Kun—
税金ぜいきん
thuế
消費税しょうひぜい
thuế tiêu dùng
責
#096
trách nhiệm
TRÁCH
Onセキ
Kunせ.める
責任せきにん
trách nhiệm
責めるせめる
trách móc
績
#097
thành tích
TÍCH
Onセキ
Kun—
成績せいせき
thành tích điểm
実績じっせき
thành tích thực tế
接
#098
tiếp xúc
TIẾP
Onセツ
Kunつ.ぐ
接続せつぞく
kết nối
面接めんせつ
phỏng vấn
設
#099
thiết lập
THIẾT
Onセツ
Kunもう.ける
設定せってい
thiết lập
設備せつび
thiết bị cơ sở
絶
#100
dứt / tuyệt
TUYỆT
Onゼツ
Kunた.える・た.やす
絶対ぜったい
tuyệt đối
絶えるたえる
chấm dứt
善
#101
tốt / thiện
THIỆN
Onゼン
Kunよ.い
改善かいぜん
cải thiện
善意ぜんい
thiện ý
組
#102
tổ / nhóm
TỔ
Onソ
Kunく.む・くみ
組織そしき
tổ chức
組むくむ
ghép lập nhóm
総
#103
tổng
TỔNG
Onソウ
Kunす.べて
総合そうごう
tổng hợp
総額そうがく
tổng số tiền
増
#104
tăng
TĂNG
Onゾウ
Kunふ.える・ふ.やす・ま.す
増加ぞうか
gia tăng
増えるふえる
tăng lên
像
#105
hình tượng
TƯỢNG
Onゾウ
Kun—
画像がぞう
hình ảnh
想像そうぞう
tưởng tượng
測
#106
đo
TRẮC
Onソク
Kunはか.る
測定そくてい
đo lường
予測よそく
dự đoán
則
#107
quy tắc
TẮC
Onソク
Kunのっと.る
原則げんそく
nguyên tắc
規則きそく
quy tắc
損
#108
tổn thất
TỔN
Onソン
Kunそこ.なう・そこ.ねる
損害そんがい
thiệt hại
損失そんしつ
tổn thất
退
#109
lùi / rời
THOÁI
Onタイ
Kunしりぞ.く・しりぞ.ける
退院たいいん
xuất viện
退職たいしょく
nghỉ việc
貸
#110
cho mượn
THẢI
Onタイ
Kunか.す
貸すかす
cho mượn
貸出かしだし
cho mượn
態
#111
trạng thái / thái độ
THÁI
Onタイ
Kun—
態度たいど
thái độ
状態じょうたい
trạng thái
団
#112
đoàn / nhóm
ĐOÀN
Onダン
Kun—
団体だんたい
đoàn thể
集団しゅうだん
tập thể
断
#113
cắt / từ chối
ĐOẠN
Onダン
Kunた.つ・ことわ.る
判断はんだん
phán đoán
断ることわる
từ chối
築
#114
xây dựng
TRÚC
Onチク
Kunきず.く
建築けんちく
kiến trúc xây dựng
築くきずく
xây dựng
張
#115
căng / mở rộng
TRƯƠNG
Onチョウ
Kunは.る
主張しゅちょう
chủ trương khẳng định
緊張きんちょう
căng thẳng
提
#116
đưa ra
ĐỀ
Onテイ
Kunさ.げる
提案ていあん
đề xuất
提出ていしゅつ
nộp trình
程
#117
mức độ / lộ trình
TRÌNH
Onテイ
Kunほど
程度ていど
mức độ
日程にってい
lịch trình
適
#118
phù hợp
THÍCH
Onテキ
Kunかな.う
適切てきせつ
thích hợp
適用てきよう
áp dụng
敵
#119
kẻ địch
ĐỊCH
Onテキ
Kunかたき
敵てき
kẻ thù
敵対てきたい
đối địch
統
#120
thống nhất
THỐNG
Onトウ
Kunす.べる
統計とうけい
thống kê
伝統でんとう
truyền thống
導
#121
dẫn dắt
ĐẠO
Onドウ
Kunみちび.く
指導しどう
chỉ đạo hướng dẫn
導入どうにゅう
đưa vào triển khai
得
#122
đạt được
ĐẮC
Onトク
Kunえ.る・う.る
取得しゅとく
đạt lấy được
得るえる
đạt được
徳
#123
đức
ĐỨC
Onトク
Kun—
道徳どうとく
đạo đức
徳とく
đức hạnh
独
#124
độc / một mình
ĐỘC
Onドク
Kunひと.り
独立どくりつ
độc lập
独特どくとく
độc đáo
任
#125
nhiệm vụ / giao phó
NHIỆM
Onニン
Kunまか.せる・まか.す
責任せきにん
trách nhiệm
任せるまかせる
giao phó
燃
#126
cháy
NHIÊN
Onネン
Kunも.える・も.やす
燃料ねんりょう
nhiên liệu
燃えるもえる
cháy
能
#127
năng lực
NĂNG
Onノウ
Kunよ.く
能力のうりょく
năng lực
可能かのう
có thể
破
#128
phá / vỡ
PHÁ
Onハ
Kunやぶ.る・やぶ.れる
破壊はかい
phá hủy
破るやぶる
xé phá vỡ
犯
#129
phạm tội
PHẠM
Onハン
Kunおか.す
犯罪はんざい
tội phạm
犯人はんにん
thủ phạm
判
#130
phán / đánh giá
PHÁN
Onハン・バン
Kun—
判断はんだん
phán đoán
評判ひょうばん
danh tiếng đánh giá
版
#131
ấn bản
BẢN
Onハン
Kun—
出版しゅっぱん
xuất bản
新版しんぱん
ấn bản mới
比
#132
so sánh
TỈ
Onヒ
Kunくら.べる
比較ひかく
so sánh
比べるくらべる
so sánh
非
#133
phi / không
PHI
Onヒ
Kunあら.ず
非常ひじょう
khẩn cấp rất
非難ひなん
chỉ trích
費
#134
chi phí
PHÍ
Onヒ
Kunつい.やす
費用ひよう
chi phí
消費しょうひ
tiêu dùng
備
#135
chuẩn bị / trang bị
BỊ
Onビ
Kunそな.える・そな.わる
準備じゅんび
chuẩn bị
設備せつび
thiết bị
評
#136
đánh giá
BÌNH
Onヒョウ
Kun—
評価ひょうか
đánh giá
評判ひょうばん
danh tiếng
富
#137
giàu
PHÚ
Onフ・フウ
Kunと.む・とみ
豊富ほうふ
phong phú
富むとむ
giàu có nhiều
復
#138
khôi phục / lặp
PHỤC
Onフク
Kun—
回復かいふく
hồi phục
往復おうふく
khứ hồi
複
#139
phức / nhiều
PHỨC
Onフク
Kun—
複雑ふくざつ
phức tạp
複数ふくすう
số nhiều
編
#140
biên soạn / đan
BIÊN
Onヘン
Kunあ.む
編集へんしゅう
biên tập
編むあむ
đan biên soạn
弁
#141
biện / nói
BIỆN
Onベン
Kunわきま.える
弁当べんとう
cơm hộp
弁護士べんごし
luật sư
保
#142
bảo vệ / giữ
BẢO
Onホ・ホウ
Kunたも.つ
保存ほぞん
lưu giữ
保証ほしょう
bảo đảm
報
#143
báo / đáp
BÁO
Onホウ
Kunむく.いる
報告ほうこく
báo cáo
情報じょうほう
thông tin
豊
#144
phong phú
PHONG
Onホウ
Kunゆた.か
豊富ほうふ
phong phú
豊かゆたか
giàu có phong phú
防
#145
phòng / ngăn
PHÒNG
Onボウ
Kunふせ.ぐ
防止ぼうし
phòng ngừa
防ぐふせぐ
ngăn chặn
貿
#146
mậu dịch
MẬU
Onボウ
Kun—
貿易ぼうえき
thương mại
貿易会社ぼうえきがいしゃ
công ty thương mại
暴
#147
bạo / dữ dội
BẠO
Onボウ・バク
Kunあば.く・あば.れる
暴力ぼうりょく
bạo lực
暴れるあばれる
nổi loạn
務
#148
nhiệm vụ
VỤ
Onム
Kunつと.める
義務ぎむ
nghĩa vụ
勤務きんむ
làm việc công tác
迷
#149
lạc / phân vân
MÊ
Onメイ
Kunまよ.う
迷惑めいわく
phiền phức
迷うまよう
lạc phân vân
輸
#150
vận chuyển
THÂU
Onユ・シュ
Kun—
輸入ゆにゅう
nhập khẩu
輸出ゆしゅつ
xuất khẩu
余
#151
dư
DƯ
Onヨ
Kunあま.る・あま.す
余裕よゆう
dư dả thong thả
余るあまる
dư
預
#152
gửi / giữ hộ
DỰ
Onヨ
Kunあず.ける・あず.かる
預金よきん
tiền gửi
預けるあずける
gửi nhờ giữ
容
#153
dung / chứa
DUNG
Onヨウ
Kun—
内容ないよう
nội dung
容易ようい
dễ dàng
率
#154
tỷ lệ / dẫn dắt
SUẤT
Onソツ・リツ
Kunひき.いる
比率ひりつ
tỷ lệ
効率こうりつ
hiệu suất
略
#155
lược / bỏ bớt
LƯỢC
Onリャク
Kun—
省略しょうりゃく
lược bỏ
略語りゃくご
từ viết tắt
留
#156
lưu / giữ
LƯU
Onリュウ・ル
Kunと.める・と.まる
留学りゅうがく
du học
保留ほりゅう
bảo lưu
領
#157
lãnh / lĩnh vực
LĨNH
Onリョウ
Kun—
領域りょういき
lĩnh vực
領収書りょうしゅうしょ
biên lai