Ji-miso - Enjoy Japanese
Dictionary
Game
JLPT
Read Stories
Time for study
Vocabulary Notebook
← Học sâu N2
JLPT N2 · Học sâu
Kanji N2
Ôn đúng bộ Kanji N2 đã có trong jl-exam.
Học & tra cứu
Trắc nghiệm
Danh sách Kanji N2 trọng tâm
157/157 chữ đang hiển thị
圧
#001
áp lực
ÁP
On
アツ
Kun
お.す
圧力
あつりょく
áp lực
血圧
けつあつ
huyết áp
移
#002
di chuyển
DI
On
イ
Kun
うつ.る・うつ.す
移動
いどう
di chuyển
移す
うつす
chuyển dời
因
#003
nguyên nhân
NHÂN
On
イン
Kun
よ.る
原因
げんいん
nguyên nhân
要因
よういん
yếu tố
永
#004
vĩnh viễn
VĨNH
On
エイ
Kun
なが.い
永遠
えいえん
vĩnh viễn
永久
えいきゅう
vĩnh cửu
営
#005
kinh doanh
DOANH
On
エイ
Kun
いとな.む
営業
えいぎょう
kinh doanh
経営
けいえい
quản lý kinh doanh
衛
#006
bảo vệ
VỆ
On
エイ
Kun
—
衛生
えいせい
vệ sinh
防衛
ぼうえい
phòng vệ
益
#007
lợi ích
ÍCH
On
エキ・ヤク
Kun
—
利益
りえき
lợi nhuận
有益
ゆうえき
có ích
液
#008
chất lỏng
DỊCH
On
エキ
Kun
—
液体
えきたい
chất lỏng
血液
けつえき
máu
演
#009
trình diễn
DIỄN
On
エン
Kun
えん.じる
演技
えんぎ
diễn xuất
講演
こうえん
bài diễn thuyết
応
#010
đáp ứng
ỨNG
On
オウ
Kun
こた.える
応答
おうとう
đáp lại
対応
たいおう
ứng phó
往
#011
đi đến
VÃNG
On
オウ
Kun
—
往復
おうふく
khứ hồi
往来
おうらい
qua lại
可
#012
có thể / được phép
KHẢ
On
カ
Kun
—
可能
かのう
có thể
許可
きょか
cho phép
仮
#013
tạm thời / giả
GIẢ
On
カ・ケ
Kun
かり
仮定
かてい
giả định
仮に
かりに
giả sử
価
#014
giá trị
GIÁ
On
カ
Kun
あたい
価格
かかく
giá cả
価値
かち
giá trị
過
#015
quá / vượt qua
QUÁ
On
カ
Kun
す.ぎる・す.ごす・あやま.ち
過去
かこ
quá khứ
過ぎる
すぎる
vượt quá
解
#016
giải / hiểu
GIẢI
On
カイ・ゲ
Kun
と.く・と.ける・わか.る
理解
りかい
hiểu
解決
かいけつ
giải quyết
快
#017
thoải mái
KHOÁI
On
カイ
Kun
こころよ.い
快適
かいてき
thoải mái
爽快
そうかい
sảng khoái
格
#018
tiêu chuẩn / cách thức
CÁCH
On
カク・コウ
Kun
—
資格
しかく
tư cách chứng chỉ
性格
せいかく
tính cách
確
#019
chắc chắn
XÁC
On
カク
Kun
たし.か・たし.かめる
確認
かくにん
xác nhận
正確
せいかく
chính xác
額
#020
số tiền / trán
NGẠCH
On
ガク
Kun
ひたい
金額
きんがく
số tiền
額
ひたい
trán
刊
#021
xuất bản
SAN
On
カン
Kun
—
刊行
かんこう
xuất bản
週刊
しゅうかん
hàng tuần
幹
#022
thân cây / cốt cán
CÁN
On
カン
Kun
みき
幹部
かんぶ
cán bộ lãnh đạo
幹線
かんせん
tuyến chính
慣
#023
quen
QUÁN
On
カン
Kun
な.れる・な.らす
習慣
しゅうかん
thói quen
慣れる
なれる
quen với
眼
#024
mắt
NHÃN
On
ガン・ゲン
Kun
まなこ
眼科
がんか
khoa mắt
眼鏡
めがね
kính mắt
基
#025
cơ sở
CƠ
On
キ
Kun
もと・もとい
基本
きほん
cơ bản
基準
きじゅん
tiêu chuẩn
寄
#026
ghé / gửi
KÝ
On
キ
Kun
よ.る・よ.せる
寄付
きふ
quyên góp
寄る
よる
ghé qua
規
#027
quy định
QUY
On
キ
Kun
—
規則
きそく
quy tắc
規模
きぼ
quy mô
技
#028
kỹ thuật
KỸ
On
ギ
Kun
わざ
技術
ぎじゅつ
kỹ thuật
競技
きょうぎ
thi đấu
義
#029
nghĩa / chính nghĩa
NGHĨA
On
ギ
Kun
—
義務
ぎむ
nghĩa vụ
意義
いぎ
ý nghĩa
逆
#030
ngược
NGHỊCH
On
ギャク
Kun
さか・さか.らう
逆転
ぎゃくてん
đảo ngược
逆らう
さからう
chống lại
旧
#031
cũ
CỰU
On
キュウ
Kun
ふる.い
旧式
きゅうしき
kiểu cũ
旧友
きゅうゆう
bạn cũ
居
#032
ở / cư trú
CƯ
On
キョ
Kun
い.る
居住
きょじゅう
cư trú
居る
いる
ở có mặt
許
#033
cho phép
HỨA
On
キョ
Kun
ゆる.す
許可
きょか
cho phép
許す
ゆるす
tha cho phép
境
#034
ranh giới / môi trường
CẢNH
On
キョウ・ケイ
Kun
さかい
環境
かんきょう
môi trường
国境
こっきょう
biên giới
均
#035
đều / bình quân
QUÂN
On
キン
Kun
なら.す
平均
へいきん
trung bình
均等
きんとう
đồng đều
禁
#036
cấm
CẤM
On
キン
Kun
—
禁止
きんし
cấm
禁煙
きんえん
cấm hút thuốc
群
#037
nhóm / đàn
QUẦN
On
グン
Kun
む.れる・む.れ
群衆
ぐんしゅう
đám đông
群れ
むれ
bầy nhóm
経
#038
trải qua / kinh
KINH
On
ケイ・キョウ
Kun
へ.る
経験
けいけん
kinh nghiệm
経済
けいざい
kinh tế
潔
#039
trong sạch
KHIẾT
On
ケツ
Kun
いさぎよ.い
清潔
せいけつ
sạch sẽ
潔い
いさぎよい
dứt khoát trong sạch
件
#040
vụ việc
KIỆN
On
ケン
Kun
—
事件
じけん
sự việc vụ án
条件
じょうけん
điều kiện
券
#041
vé / phiếu
KHOÁN
On
ケン
Kun
—
乗車券
じょうしゃけん
vé tàu xe
商品券
しょうひんけん
phiếu mua hàng
検
#042
kiểm tra
KIỂM
On
ケン
Kun
—
検査
けんさ
kiểm tra
検索
けんさく
tìm kiếm
限
#043
giới hạn
HẠN
On
ゲン
Kun
かぎ.る
制限
せいげん
hạn chế
限る
かぎる
giới hạn
現
#044
hiện tại / xuất hiện
HIỆN
On
ゲン
Kun
あらわ.れる・あらわ.す
現在
げんざい
hiện tại
表現
ひょうげん
biểu hiện
減
#045
giảm
GIẢM
On
ゲン
Kun
へ.る・へ.らす
減少
げんしょう
giảm xuống
減らす
へらす
làm giảm
故
#046
lý do / cố
CỐ
On
コ
Kun
ゆえ
事故
じこ
tai nạn
故障
こしょう
hỏng hóc
個
#047
cá nhân / chiếc
CÁ
On
コ
Kun
—
個人
こじん
cá nhân
個別
こべつ
riêng lẻ
護
#048
bảo hộ
HỘ
On
ゴ
Kun
まも.る
保護
ほご
bảo vệ
看護
かんご
điều dưỡng
効
#049
hiệu quả
HIỆU
On
コウ
Kun
き.く
効果
こうか
hiệu quả
有効
ゆうこう
có hiệu lực
厚
#050
dày / hậu
HẬU
On
コウ
Kun
あつ.い
厚い
あつい
dày
厚生
こうせい
phúc lợi
構
#051
cấu tạo
CẤU
On
コウ
Kun
かま.える・かま.う
構造
こうぞう
cấu trúc
結構
けっこう
khá được rồi
講
#052
giảng
GIẢNG
On
コウ
Kun
—
講義
こうぎ
bài giảng
講師
こうし
giảng viên
混
#053
trộn / đông
HỖN
On
コン
Kun
ま.じる・ま.ぜる・こ.む
混雑
こんざつ
đông đúc
混ぜる
まぜる
trộn
査
#054
điều tra
TRA
On
サ
Kun
—
調査
ちょうさ
điều tra
審査
しんさ
thẩm tra
再
#055
lại / tái
TÁI
On
サイ・サ
Kun
ふたた.び
再び
ふたたび
lại lần nữa
再開
さいかい
mở lại
災
#056
tai họa
TAI
On
サイ
Kun
わざわ.い
災害
さいがい
thiên tai thảm họa
火災
かさい
hỏa hoạn
採
#057
lấy / tuyển
THẢI・THÁI
On
サイ
Kun
と.る
採用
さいよう
tuyển dụng
採点
さいてん
chấm điểm
際
#058
dịp / lúc
TẾ
On
サイ
Kun
きわ
実際
じっさい
thực tế
国際
こくさい
quốc tế
在
#059
tồn tại
TẠI
On
ザイ
Kun
あ.る
存在
そんざい
tồn tại
在留
ざいりゅう
lưu trú
財
#060
tài sản
TÀI
On
ザイ・サイ
Kun
—
財産
ざいさん
tài sản
財政
ざいせい
tài chính công
罪
#061
tội
TỘI
On
ザイ
Kun
つみ
犯罪
はんざい
tội phạm
罪
つみ
tội lỗi
雑
#062
tạp / lẫn
TẠP
On
ザツ・ゾウ
Kun
まじ.える
複雑
ふくざつ
phức tạp
雑誌
ざっし
tạp chí
酸
#063
axit / chua
TOAN
On
サン
Kun
す.い
酸素
さんそ
oxy
酸っぱい
すっぱい
chua
賛
#064
tán thành
TÁN
On
サン
Kun
—
賛成
さんせい
tán thành
賛同
さんどう
đồng tình
支
#065
hỗ trợ / chi
CHI
On
シ
Kun
ささ.える
支援
しえん
hỗ trợ
支払う
しはらう
thanh toán
枝
#066
cành
CHI
On
シ
Kun
えだ
枝
えだ
cành cây
枝分かれ
えだわかれ
phân nhánh
師
#067
thầy / chuyên gia
SƯ
On
シ
Kun
—
教師
きょうし
giáo viên
医師
いし
bác sĩ
資
#068
tư liệu / vốn
TƯ
On
シ
Kun
—
資料
しりょう
tài liệu
資本
しほん
vốn
飼
#069
nuôi
TỰ
On
シ
Kun
か.う
飼育
しいく
chăn nuôi
飼う
かう
nuôi
示
#070
chỉ ra
THỊ
On
ジ・シ
Kun
しめ.す
表示
ひょうじ
hiển thị
示す
しめす
chỉ ra
似
#071
giống
TỰ
On
ジ
Kun
に.る・に.せる
似る
にる
giống
類似
るいじ
tương tự
識
#072
nhận thức
THỨC
On
シキ
Kun
—
知識
ちしき
kiến thức
意識
いしき
ý thức
質
#073
chất / lượng
CHẤT
On
シツ・シチ
Kun
—
品質
ひんしつ
chất lượng
質問
しつもん
câu hỏi
舎
#074
nhà / trạm
XÁ
On
シャ
Kun
—
校舎
こうしゃ
tòa nhà trường
宿舎
しゅくしゃ
ký túc xá
謝
#075
cảm ơn / xin lỗi
TẠ
On
シャ
Kun
あやま.る
感謝
かんしゃ
cảm ơn
謝る
あやまる
xin lỗi
授
#076
trao / dạy
THỤ
On
ジュ
Kun
さず.ける・さず.かる
授業
じゅぎょう
giờ học
教授
きょうじゅ
giáo sư
修
#077
tu sửa / học
TU
On
シュウ・シュ
Kun
おさ.める・おさ.まる
修理
しゅうり
sửa chữa
研修
けんしゅう
đào tạo
述
#078
trình bày
THUẬT
On
ジュツ
Kun
の.べる
述べる
のべる
trình bày
記述
きじゅつ
miêu tả bằng văn bản
術
#079
kỹ thuật / phương pháp
THUẬT
On
ジュツ
Kun
すべ
技術
ぎじゅつ
kỹ thuật
手術
しゅじゅつ
phẫu thuật
準
#080
chuẩn
CHUẨN
On
ジュン
Kun
—
準備
じゅんび
chuẩn bị
基準
きじゅん
tiêu chuẩn
序
#081
thứ tự
TỰ
On
ジョ
Kun
—
順序
じゅんじょ
thứ tự
序文
じょぶん
lời nói đầu
招
#082
mời / gây ra
CHIÊU
On
ショウ
Kun
まね.く
招待
しょうたい
mời
招く
まねく
mời gây ra
承
#083
tiếp nhận / chấp thuận
THỪA
On
ショウ
Kun
うけたまわ.る
承知
しょうち
biết hiểu
承認
しょうにん
phê chuẩn
証
#084
chứng minh
CHỨNG
On
ショウ
Kun
あかし
証明
しょうめい
chứng minh
証拠
しょうこ
bằng chứng
条
#085
điều khoản
ĐIỀU
On
ジョウ
Kun
—
条件
じょうけん
điều kiện
条例
じょうれい
điều lệ
状
#086
trạng thái
TRẠNG
On
ジョウ
Kun
—
状態
じょうたい
trạng thái
状況
じょうきょう
tình hình
常
#087
thường
THƯỜNG
On
ジョウ
Kun
つね・とこ
通常
つうじょう
thông thường
日常
にちじょう
hằng ngày
情
#088
tình / cảm
TÌNH
On
ジョウ・セイ
Kun
なさ.け
情報
じょうほう
thông tin
感情
かんじょう
cảm xúc
職
#089
nghề / chức
CHỨC
On
ショク
Kun
—
職業
しょくぎょう
nghề nghiệp
就職
しゅうしょく
xin việc
制
#090
chế độ / kiểm soát
CHẾ
On
セイ
Kun
—
制度
せいど
chế độ
制限
せいげん
hạn chế
性
#091
tính / chất
TÍNH
On
セイ・ショウ
Kun
さが
性格
せいかく
tính cách
可能性
かのうせい
khả năng
政
#092
chính trị
CHÍNH
On
セイ・ショウ
Kun
まつりごと
政治
せいじ
chính trị
政府
せいふ
chính phủ
精
#093
tinh / tinh thần
TINH
On
セイ・ショウ
Kun
—
精神
せいしん
tinh thần
精一杯
せいいっぱい
hết sức
製
#094
chế tạo
CHẾ
On
セイ
Kun
—
製品
せいひん
sản phẩm
製造
せいぞう
sản xuất
税
#095
thuế
THUẾ
On
ゼイ
Kun
—
税金
ぜいきん
thuế
消費税
しょうひぜい
thuế tiêu dùng
責
#096
trách nhiệm
TRÁCH
On
セキ
Kun
せ.める
責任
せきにん
trách nhiệm
責める
せめる
trách móc
績
#097
thành tích
TÍCH
On
セキ
Kun
—
成績
せいせき
thành tích điểm
実績
じっせき
thành tích thực tế
接
#098
tiếp xúc
TIẾP
On
セツ
Kun
つ.ぐ
接続
せつぞく
kết nối
面接
めんせつ
phỏng vấn
設
#099
thiết lập
THIẾT
On
セツ
Kun
もう.ける
設定
せってい
thiết lập
設備
せつび
thiết bị cơ sở
絶
#100
dứt / tuyệt
TUYỆT
On
ゼツ
Kun
た.える・た.やす
絶対
ぜったい
tuyệt đối
絶える
たえる
chấm dứt
善
#101
tốt / thiện
THIỆN
On
ゼン
Kun
よ.い
改善
かいぜん
cải thiện
善意
ぜんい
thiện ý
組
#102
tổ / nhóm
TỔ
On
ソ
Kun
く.む・くみ
組織
そしき
tổ chức
組む
くむ
ghép lập nhóm
総
#103
tổng
TỔNG
On
ソウ
Kun
す.べて
総合
そうごう
tổng hợp
総額
そうがく
tổng số tiền
増
#104
tăng
TĂNG
On
ゾウ
Kun
ふ.える・ふ.やす・ま.す
増加
ぞうか
gia tăng
増える
ふえる
tăng lên
像
#105
hình tượng
TƯỢNG
On
ゾウ
Kun
—
画像
がぞう
hình ảnh
想像
そうぞう
tưởng tượng
測
#106
đo
TRẮC
On
ソク
Kun
はか.る
測定
そくてい
đo lường
予測
よそく
dự đoán
則
#107
quy tắc
TẮC
On
ソク
Kun
のっと.る
原則
げんそく
nguyên tắc
規則
きそく
quy tắc
損
#108
tổn thất
TỔN
On
ソン
Kun
そこ.なう・そこ.ねる
損害
そんがい
thiệt hại
損失
そんしつ
tổn thất
退
#109
lùi / rời
THOÁI
On
タイ
Kun
しりぞ.く・しりぞ.ける
退院
たいいん
xuất viện
退職
たいしょく
nghỉ việc
貸
#110
cho mượn
THẢI
On
タイ
Kun
か.す
貸す
かす
cho mượn
貸出
かしだし
cho mượn
態
#111
trạng thái / thái độ
THÁI
On
タイ
Kun
—
態度
たいど
thái độ
状態
じょうたい
trạng thái
団
#112
đoàn / nhóm
ĐOÀN
On
ダン
Kun
—
団体
だんたい
đoàn thể
集団
しゅうだん
tập thể
断
#113
cắt / từ chối
ĐOẠN
On
ダン
Kun
た.つ・ことわ.る
判断
はんだん
phán đoán
断る
ことわる
từ chối
築
#114
xây dựng
TRÚC
On
チク
Kun
きず.く
建築
けんちく
kiến trúc xây dựng
築く
きずく
xây dựng
張
#115
căng / mở rộng
TRƯƠNG
On
チョウ
Kun
は.る
主張
しゅちょう
chủ trương khẳng định
緊張
きんちょう
căng thẳng
提
#116
đưa ra
ĐỀ
On
テイ
Kun
さ.げる
提案
ていあん
đề xuất
提出
ていしゅつ
nộp trình
程
#117
mức độ / lộ trình
TRÌNH
On
テイ
Kun
ほど
程度
ていど
mức độ
日程
にってい
lịch trình
適
#118
phù hợp
THÍCH
On
テキ
Kun
かな.う
適切
てきせつ
thích hợp
適用
てきよう
áp dụng
敵
#119
kẻ địch
ĐỊCH
On
テキ
Kun
かたき
敵
てき
kẻ thù
敵対
てきたい
đối địch
統
#120
thống nhất
THỐNG
On
トウ
Kun
す.べる
統計
とうけい
thống kê
伝統
でんとう
truyền thống
導
#121
dẫn dắt
ĐẠO
On
ドウ
Kun
みちび.く
指導
しどう
chỉ đạo hướng dẫn
導入
どうにゅう
đưa vào triển khai
得
#122
đạt được
ĐẮC
On
トク
Kun
え.る・う.る
取得
しゅとく
đạt lấy được
得る
える
đạt được
徳
#123
đức
ĐỨC
On
トク
Kun
—
道徳
どうとく
đạo đức
徳
とく
đức hạnh
独
#124
độc / một mình
ĐỘC
On
ドク
Kun
ひと.り
独立
どくりつ
độc lập
独特
どくとく
độc đáo
任
#125
nhiệm vụ / giao phó
NHIỆM
On
ニン
Kun
まか.せる・まか.す
責任
せきにん
trách nhiệm
任せる
まかせる
giao phó
燃
#126
cháy
NHIÊN
On
ネン
Kun
も.える・も.やす
燃料
ねんりょう
nhiên liệu
燃える
もえる
cháy
能
#127
năng lực
NĂNG
On
ノウ
Kun
よ.く
能力
のうりょく
năng lực
可能
かのう
có thể
破
#128
phá / vỡ
PHÁ
On
ハ
Kun
やぶ.る・やぶ.れる
破壊
はかい
phá hủy
破る
やぶる
xé phá vỡ
犯
#129
phạm tội
PHẠM
On
ハン
Kun
おか.す
犯罪
はんざい
tội phạm
犯人
はんにん
thủ phạm
判
#130
phán / đánh giá
PHÁN
On
ハン・バン
Kun
—
判断
はんだん
phán đoán
評判
ひょうばん
danh tiếng đánh giá
版
#131
ấn bản
BẢN
On
ハン
Kun
—
出版
しゅっぱん
xuất bản
新版
しんぱん
ấn bản mới
比
#132
so sánh
TỈ
On
ヒ
Kun
くら.べる
比較
ひかく
so sánh
比べる
くらべる
so sánh
非
#133
phi / không
PHI
On
ヒ
Kun
あら.ず
非常
ひじょう
khẩn cấp rất
非難
ひなん
chỉ trích
費
#134
chi phí
PHÍ
On
ヒ
Kun
つい.やす
費用
ひよう
chi phí
消費
しょうひ
tiêu dùng
備
#135
chuẩn bị / trang bị
BỊ
On
ビ
Kun
そな.える・そな.わる
準備
じゅんび
chuẩn bị
設備
せつび
thiết bị
評
#136
đánh giá
BÌNH
On
ヒョウ
Kun
—
評価
ひょうか
đánh giá
評判
ひょうばん
danh tiếng
富
#137
giàu
PHÚ
On
フ・フウ
Kun
と.む・とみ
豊富
ほうふ
phong phú
富む
とむ
giàu có nhiều
復
#138
khôi phục / lặp
PHỤC
On
フク
Kun
—
回復
かいふく
hồi phục
往復
おうふく
khứ hồi
複
#139
phức / nhiều
PHỨC
On
フク
Kun
—
複雑
ふくざつ
phức tạp
複数
ふくすう
số nhiều
編
#140
biên soạn / đan
BIÊN
On
ヘン
Kun
あ.む
編集
へんしゅう
biên tập
編む
あむ
đan biên soạn
弁
#141
biện / nói
BIỆN
On
ベン
Kun
わきま.える
弁当
べんとう
cơm hộp
弁護士
べんごし
luật sư
保
#142
bảo vệ / giữ
BẢO
On
ホ・ホウ
Kun
たも.つ
保存
ほぞん
lưu giữ
保証
ほしょう
bảo đảm
報
#143
báo / đáp
BÁO
On
ホウ
Kun
むく.いる
報告
ほうこく
báo cáo
情報
じょうほう
thông tin
豊
#144
phong phú
PHONG
On
ホウ
Kun
ゆた.か
豊富
ほうふ
phong phú
豊か
ゆたか
giàu có phong phú
防
#145
phòng / ngăn
PHÒNG
On
ボウ
Kun
ふせ.ぐ
防止
ぼうし
phòng ngừa
防ぐ
ふせぐ
ngăn chặn
貿
#146
mậu dịch
MẬU
On
ボウ
Kun
—
貿易
ぼうえき
thương mại
貿易会社
ぼうえきがいしゃ
công ty thương mại
暴
#147
bạo / dữ dội
BẠO
On
ボウ・バク
Kun
あば.く・あば.れる
暴力
ぼうりょく
bạo lực
暴れる
あばれる
nổi loạn
務
#148
nhiệm vụ
VỤ
On
ム
Kun
つと.める
義務
ぎむ
nghĩa vụ
勤務
きんむ
làm việc công tác
迷
#149
lạc / phân vân
MÊ
On
メイ
Kun
まよ.う
迷惑
めいわく
phiền phức
迷う
まよう
lạc phân vân
輸
#150
vận chuyển
THÂU
On
ユ・シュ
Kun
—
輸入
ゆにゅう
nhập khẩu
輸出
ゆしゅつ
xuất khẩu
余
#151
dư
DƯ
On
ヨ
Kun
あま.る・あま.す
余裕
よゆう
dư dả thong thả
余る
あまる
dư
預
#152
gửi / giữ hộ
DỰ
On
ヨ
Kun
あず.ける・あず.かる
預金
よきん
tiền gửi
預ける
あずける
gửi nhờ giữ
容
#153
dung / chứa
DUNG
On
ヨウ
Kun
—
内容
ないよう
nội dung
容易
ようい
dễ dàng
率
#154
tỷ lệ / dẫn dắt
SUẤT
On
ソツ・リツ
Kun
ひき.いる
比率
ひりつ
tỷ lệ
効率
こうりつ
hiệu suất
略
#155
lược / bỏ bớt
LƯỢC
On
リャク
Kun
—
省略
しょうりゃく
lược bỏ
略語
りゃくご
từ viết tắt
留
#156
lưu / giữ
LƯU
On
リュウ・ル
Kun
と.める・と.まる
留学
りゅうがく
du học
保留
ほりゅう
bảo lưu
領
#157
lãnh / lĩnh vực
LĨNH
On
リョウ
Kun
—
領域
りょういき
lĩnh vực
領収書
りょうしゅうしょ
biên lai