← Học sâu N2
JLPT N2 · Học sâu

JLPT Vocabulary

Từ vựng theo tần suất xuất hiện trong đề N2 của jl-exam.

Lộ trình học theo ngày

Ngày 1/42 · 20 từ trong ngày · Tổng cộng 828 từ

Đang học ngày 1

Danh sách từ vựng của ngày 1

20/20 từ đang hiển thị trong ngày này

#0011 lần

~風

~ふう

Phong cách ~

Ví dụ

この町にはヨーロッパ風の建物が多い。

Thị trấn này có nhiều tòa nhà mang phong cách châu Âu.

Đã gặp: 2012/7
#0021 lần

2対1

にたいち

Tỉ số 2–1

Ví dụ

試合は2対1で終わった。

Trận đấu kết thúc với tỉ số 2–1.

Đã gặp: 2010/12
#0031 lần

あいにく

あいにく

Thật không may

Ví dụ

その会にはぜひ出席したいのですが、あいにくほかに予定が入ってるんです。

Tôi rất muốn tham dự buổi họp đó, nhưng không may là tôi đã có lịch khác.

Đã gặp: 2013/12
#0042 lần

あいまい

あいまい

Mơ hồ, không rõ ràng

Ví dụ

説明があいまいで、何をすればいいのか分からない。

Vì lời giải thích mơ hồ nên tôi không biết phải làm gì.

Đã gặp: 2010/7 · 2013/7
#0051 lần

あいまいだった

あいまいだった

Mơ hồ

Ví dụ

昨日のあの人の態度はあいまいだった。

Thái độ của người đó hôm qua thật mơ hồ.

Đã gặp: 2013/7
#0061 lần

あいまいな

あいまいな

Mơ hồ

Ví dụ

彼はあいまいなな返事をしていたから、パーティーに来るかどうかわからない。

Vì anh ấy trả lời mơ hồ nên tôi không biết anh ấy có đến bữa tiệc hay không.

Đã gặp: 2019/7
#0071 lần

あきらかな

あきらかな

Rõ ràng

Ví dụ

その発言がうそだというあきらかな証拠があります。

Có bằng chứng rõ ràng cho thấy phát biểu đó là lời nói dối.

Đã gặp: 2014/12
#0081 lần

あこがれ

あこがれ

Khát khao

Ví dụ

山下先輩は私のあこがれで 、いつか山下先輩のようになりたいと思っている。

Anh Yamashita là người tôi ngưỡng mộ, và tôi mong một ngày nào đó có thể giống anh ấy.

Đã gặp: 2019/12
#0091 lần

アピール

あぴーる

Quảng bá; nhấn mạnh sức hấp dẫn

Ví dụ

雑誌に新しい広告を出して、わが社の商品の良さを消費者にもっとアピールしたい。

Tôi muốn đăng một quảng cáo mới trên tạp chí để giới thiệu rõ hơn điểm tốt của sản phẩm công ty đến người tiêu dùng.

Đã gặp: 2017/7
#0101 lần

あやまった

あやまった

Sai, sai lệch

Ví dụ

あやまった情報が流れてしまったようだ。

Có vẻ như thông tin sai lệch đã bị lan truyền.

Đã gặp: 2012/12
#0111 lần

あやまり

あやまり

lỗi, chỗ sai

Ví dụ

もし資料にあやまりがあったら知らせてください。

Nếu tài liệu có lỗi nào thì hãy báo cho tôi biết.

Đã gặp: 2017/7
#0121 lần

あらかじめ

あらかじめ

Trước, từ trước

Ví dụ

セミナーの日の朝は準備の時間がないので、資料はあらかじめコピーしておいて ください。

Vì sáng ngày tổ chức hội thảo không có thời gian chuẩn bị nên hãy photo tài liệu trước.

Đã gặp: 2014/7
#0131 lần

アレンジ

あれんじ

Sắp xếp

Ví dụ

料理本を見ながら、自分の好みに合うように味付けをアレンジする。

Vừa xem sách nấu ăn, tôi vừa điều chỉnh gia vị cho phù hợp với sở thích của mình.

Đã gặp: 2018/7
#0141 lần

あわただしい

あわただしい

Vội vàng

Ví dụ

山下さんは午前の会議h¥が終わると、昼ご飯も食べずにあわただしく出かけていった。

Sau khi cuộc họp buổi sáng kết thúc, anh Yamada vội vã đi ra ngoài mà không ăn trưa.

Đã gặp: 2013/12
#0151 lần

あわれな

あわれな

đáng thương, tội nghiệp

Ví dụ

その作家はあわれな人生を送った。

Nhà văn đó đã trải qua một cuộc đời đáng thương.

Đã gặp: 2018/7
#0161 lần

いいかげんな

いいかげんな

Cẩu thả, tùy tiện, thiếu nghiêm túc

Ví dụ

彼は自分で決めたルールも守らない、いいかげんな人だ。

Anh ta là người cẩu thả, đến cả những quy tắc mình đặt ra cũng không tuân thủ.

Đã gặp: 2020/12
#0171 lần

いきなり

いきなり

Đột nhiên

Ví dụ

学生の時代の友人がいきなり訪ねてきた。

Một người bạn từ thời sinh viên đột nhiên đến thăm.

Đã gặp: 2011/12
#0181 lần

いじって

いじって

Sờ, nghịch, mân mê

Ví dụ

青木さんは髪をいじっていた。

Anh Aoki đang nghịch tóc.

Đã gặp: 2020/12
#0191 lần

いだいて

いだいて

Ôm, mang; có trong lòng (cảm xúc, suy nghĩ)

Ví dụ

私は前回の試験の結果にずっと疑問をいだいている。

Tôi luôn nghi ngờ về kết quả của kỳ thi lần trước.

Đã gặp: 2022/12
#0201 lần

いっせいに

いっせいに

Tất cả cùng một lúc

Ví dụ

演奏が終わると、観客は舞台に向かっていっせいに大きな拍手を送った。

Khi buổi biểu diễn kết thúc, khán giả đồng loạt vỗ tay thật lớn về phía sân khấu.

Đã gặp: 2017/12