~風
~ふう
Phong cách ~
Ví dụ
この町にはヨーロッパ風の建物が多い。
Thị trấn này có nhiều tòa nhà mang phong cách châu Âu.
Từ vựng theo tần suất xuất hiện trong đề N2 của jl-exam.
Lộ trình học theo ngày
Ngày 1/42 · 20 từ trong ngày · Tổng cộng 828 từ
20/20 từ đang hiển thị trong ngày này
~ふう
Phong cách ~
Ví dụ
この町にはヨーロッパ風の建物が多い。
Thị trấn này có nhiều tòa nhà mang phong cách châu Âu.
にたいち
Tỉ số 2–1
Ví dụ
試合は2対1で終わった。
Trận đấu kết thúc với tỉ số 2–1.
あいにく
Thật không may
Ví dụ
その会にはぜひ出席したいのですが、あいにくほかに予定が入ってるんです。
Tôi rất muốn tham dự buổi họp đó, nhưng không may là tôi đã có lịch khác.
あいまい
Mơ hồ, không rõ ràng
Ví dụ
説明があいまいで、何をすればいいのか分からない。
Vì lời giải thích mơ hồ nên tôi không biết phải làm gì.
あいまいだった
Mơ hồ
Ví dụ
昨日のあの人の態度はあいまいだった。
Thái độ của người đó hôm qua thật mơ hồ.
あいまいな
Mơ hồ
Ví dụ
彼はあいまいなな返事をしていたから、パーティーに来るかどうかわからない。
Vì anh ấy trả lời mơ hồ nên tôi không biết anh ấy có đến bữa tiệc hay không.
あきらかな
Rõ ràng
Ví dụ
その発言がうそだというあきらかな証拠があります。
Có bằng chứng rõ ràng cho thấy phát biểu đó là lời nói dối.
あこがれ
Khát khao
Ví dụ
山下先輩は私のあこがれで 、いつか山下先輩のようになりたいと思っている。
Anh Yamashita là người tôi ngưỡng mộ, và tôi mong một ngày nào đó có thể giống anh ấy.
あぴーる
Quảng bá; nhấn mạnh sức hấp dẫn
Ví dụ
雑誌に新しい広告を出して、わが社の商品の良さを消費者にもっとアピールしたい。
Tôi muốn đăng một quảng cáo mới trên tạp chí để giới thiệu rõ hơn điểm tốt của sản phẩm công ty đến người tiêu dùng.
あやまった
Sai, sai lệch
Ví dụ
あやまった情報が流れてしまったようだ。
Có vẻ như thông tin sai lệch đã bị lan truyền.
あやまり
lỗi, chỗ sai
Ví dụ
もし資料にあやまりがあったら知らせてください。
Nếu tài liệu có lỗi nào thì hãy báo cho tôi biết.
あらかじめ
Trước, từ trước
Ví dụ
セミナーの日の朝は準備の時間がないので、資料はあらかじめコピーしておいて ください。
Vì sáng ngày tổ chức hội thảo không có thời gian chuẩn bị nên hãy photo tài liệu trước.
あれんじ
Sắp xếp
Ví dụ
料理本を見ながら、自分の好みに合うように味付けをアレンジする。
Vừa xem sách nấu ăn, tôi vừa điều chỉnh gia vị cho phù hợp với sở thích của mình.
あわただしい
Vội vàng
Ví dụ
山下さんは午前の会議h¥が終わると、昼ご飯も食べずにあわただしく出かけていった。
Sau khi cuộc họp buổi sáng kết thúc, anh Yamada vội vã đi ra ngoài mà không ăn trưa.
あわれな
đáng thương, tội nghiệp
Ví dụ
その作家はあわれな人生を送った。
Nhà văn đó đã trải qua một cuộc đời đáng thương.
いいかげんな
Cẩu thả, tùy tiện, thiếu nghiêm túc
Ví dụ
彼は自分で決めたルールも守らない、いいかげんな人だ。
Anh ta là người cẩu thả, đến cả những quy tắc mình đặt ra cũng không tuân thủ.
いきなり
Đột nhiên
Ví dụ
学生の時代の友人がいきなり訪ねてきた。
Một người bạn từ thời sinh viên đột nhiên đến thăm.
いじって
Sờ, nghịch, mân mê
Ví dụ
青木さんは髪をいじっていた。
Anh Aoki đang nghịch tóc.
いだいて
Ôm, mang; có trong lòng (cảm xúc, suy nghĩ)
Ví dụ
私は前回の試験の結果にずっと疑問をいだいている。
Tôi luôn nghi ngờ về kết quả của kỳ thi lần trước.
いっせいに
Tất cả cùng một lúc
Ví dụ
演奏が終わると、観客は舞台に向かっていっせいに大きな拍手を送った。
Khi buổi biểu diễn kết thúc, khán giả đồng loạt vỗ tay thật lớn về phía sân khấu.